Chi tiết sản phẩm

Created with Pixso. Nhà Created with Pixso. các sản phẩm Created with Pixso.
tấm len đá
Created with Pixso.

Bông khoáng cách nhiệt chống cháy Rock Wool dày 30mm-150mm

Bông khoáng cách nhiệt chống cháy Rock Wool dày 30mm-150mm

Tên thương hiệu: SEASTAR
Số mẫu: Customizable according to requirements
MOQ: 20m³
Giá: 238 USD/tons (Current price)
Điều khoản thanh toán: spot goods and spot payment
Khả năng cung cấp: 2000 tons/month
Thông tin chi tiết
Place of Origin:
Chengdu, Sichuan, China
Chứng nhận:
CNASL6673
Tỉ trọng:
40 - 200 kg/m³
Màu sắc:
màu nâu vàng
Kích thước cổ phiếu:
1200 × 600 (mm)
độ dày:
30 mm-150mm
Cách điện:
Tốt
Giảm tiếng ồn:
Tốt
chống cháy:
Tốt
Thuộc tính kỵ nước:
Tốt
Chịu nhiệt độ:
-268 ~ 650
Hoàn thiện bề mặt:
Thô
Packaging Details:
wrapped with a stretched polyethylene film directly on the outside
Làm nổi bật:

fireproof rock wool insulation board

,

30mm thick rock wool board

,

thermal insulation rock wool panel

Mô tả sản phẩm
Bảng len đá tự nhiên và chống cháy có tuổi thọ dài lên đến 25 năm
Thông số kỹ thuật sản phẩm
Thuộc tính Giá trị
Mật độ 40 - 200 kg/m3
Màu sắc màu nâu vàng
Kích thước cổ phiếu 1200 × 600 mm
Độ dày 30mm-150mm
Bảo vệ điện Tốt lắm.
Giảm tiếng ồn Tốt lắm.
Chống cháy Tốt lắm.
Tính chất chống nước Tốt lắm.
Chống nhiệt độ -268°C ~ 650°C
Xét bề mặt Khó
Mô tả sản phẩm

Bảng len đá được sản xuất bằng cách sử dụng các khoáng chất tự nhiên như basalt làm nguyên liệu thô.Các chất kết nối và dầu chống bụi được thêm vào trước khi làm cứng và cắtQuá trình sản xuất bao gồm nóng chảy, hình thành sợi, thu thập sợi, làm cứng và cắt, kết quả là các sản phẩm có cách điện nhiệt tuyệt vời, chống cháy và hấp thụ âm thanh,được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp.

Nhiều ứng dụng

Cây cách nhiệt:Phục vụ như là lớp lõi trong các hệ thống tường bên ngoài, kết hợp với vữa và vải lưới cho các tòa nhà dân cư và thương mại.Chúng cách nhiệt mái nhà khi được đặt giữa các tấm mái nhà và các lớp chống nướcChúng lấp đầy các ngăn cách hoặc trần không chịu tải trong nhà, cung cấp cách điện âm thanh và chống cháy.

Bảo hiểm công nghiệp:Đường dây lò công nghiệp và đường ống để bảo vệ nhiệt độ cao lâu dài. Chúng cách nhiệt cabin tàu và che chắn lò phản ứng hóa học, chống ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt.

An toàn cháy và kiểm soát âm thanh:Chức năng như các rào chắn cháy trong các hệ thống tường bên ngoài để ngăn chặn sự lây lan hỏa hoạn theo chiều dọc, đáp ứng các quy định.

Ưu điểm chính
  • Lớp A Không cháy:Hiển thị hiệu suất cao hơn các chất cách nhiệt hữu cơ lớp B về khả năng chống cháy, duy trì sự ổn định cấu trúc trong các vụ cháy.
  • Hiệu quả chi phí cao:Sử dụng nhiều loại đá tự nhiên giá rẻ trong khi tích hợp cách nhiệt, chống cháy và cách âm.
  • Khả năng thích nghi với môi trường:Chống nhiệt độ cực đoan, lão hóa và độ ẩm, chịu đựng sử dụng lâu dài trong nhiều khí hậu khác nhau.
  • Tương thích với môi trườngĐược làm từ khoáng chất vô cơ tự nhiên, không thải ra độc tố và có thể được tái chế, phù hợp với xu hướng xây dựng xanh.
So sánh các vật liệu xây dựng
Các mục so sánh Bảng len đá Bảng polystyrene (EPS/XPS) Bảng polyurethane (PU) Bảng len thủy tinh Khối bê tông khí
Hiệu suất đốt Không cháy lớp A (thể loại cao nhất) Lớp B1-B2 (nhiệm cháy) Lớp B1 (khả năng chống cháy, khói độc hại phát ra ở nhiệt độ cao) Chất không cháy lớp A Chất không cháy lớp A
Khả năng dẫn nhiệt (W/(m*K)) 0.036-0.048 0.030-0.040 (EPS); 0.028-0.032 (XPS) 0.022-0.028 0.035-0.045 0.16-0.28
Hiệu suất cách nhiệt Tốt lắm. Tuyệt vời (XPS tốt hơn EPS) Tốt hơn (hiệu ứng cách nhiệt tốt nhất) Tốt lắm. Trung bình
Hiệu suất cách âm Tốt (cấu trúc sợi ngăn không khí và truyền âm thanh rắn) Trung bình (chấp độ mật độ, yếu trong việc chặn tiếng ồn tần số thấp) Tốt (cấu trúc tế bào khép kín, tốt hơn một chút so với polystyrene) Tốt (cấu trúc sợi, chủ yếu hấp thụ âm thanh) Tốt (cấu trúc xốp, cách âm vừa phải)
Sức mạnh cơ học Độ bền nén ≥ 40kPa, độ dẻo dai tốt Độ bền nén EPS ≥ 100kPa; XPS ≥ 200kPa Sức mạnh nén ≥ 200kPa, độ cứng cao Sức mạnh nén thấp (≤30kPa), dễ vỡ Độ bền nén ≥ 3,5MPa, độ bền cao
Phạm vi kháng nhiệt độ -268°C đến 650°C (chống nhiệt độ cao) -50 °C đến 70 °C (dễ biến dạng ở nhiệt độ cao) -50 °C đến 120 °C (dễ bị lão hóa vượt quá phạm vi này) -120°C đến 400°C -50 °C đến 600 °C (chống nhiệt độ cao)
Chống khí hậu Chống độ ẩm, chống lão hóa, thích nghi với nhiều khí hậu EPS hấp thụ nước dễ dàng; XPS co lại ở nhiệt độ cao Thấp nhạy với tia UV (cần lớp bảo vệ), chống nước trung bình Chống nước kém (mức cách nhiệt giảm khi ướt) Chống ẩm, chống đông tốt
Không gây hại cho môi trường Được làm từ đá tự nhiên, không có formaldehyde, tái chế Vật liệu hữu cơ, một số có chứa chất chống cháy, khó phân hủy Bao gồm isocyanate, kiểm soát khí thải cần thiết trong quá trình sản xuất Sợi thủy tinh có thể kích thích da, trung bình tái chế Vật liệu vô cơ, không độc hại, tái chế
Ưu điểm chính 1. Chống cháy cấp cao nhất, an toàn cao
2. Kết hợp cách điện, cách âm, và chống thời tiết
3Phù hợp với môi trường khắc nghiệt
1. Hiệu quả cách nhiệt cao, chi phí thấp
2. Đèn cho xây dựng
1Hiệu suất cách nhiệt tối ưu
2. Sức mạnh cao, tính toàn vẹn tốt
1- Chất hấp thụ âm thanh tuyệt vời
2Chi phí thấp
1. Tích hợp chịu tải và cách nhiệt
2. Sức bền, tuổi thọ tương tự như tòa nhà
Các ứng dụng điển hình Bảo vệ tường bên ngoài, ngăn cháy, bảo vệ đường ống công nghiệp Bảo hiểm bên trong tòa nhà, lưu trữ nhiệt độ thấp, đệm bao bì Bảo vệ tòa nhà cao cấp, bảo vệ kho lạnh, bảo vệ đường ống Phòng hòa nhạc, phòng máy âm thanh, lấp trần Đồ xây tường, các tòa nhà tự cách nhiệt
Bông khoáng cách nhiệt chống cháy Rock Wool dày 30mm-150mm 0 Bông khoáng cách nhiệt chống cháy Rock Wool dày 30mm-150mm 1