| Tên thương hiệu: | SEASTAR |
| Số mẫu: | Có thể tùy chỉnh theo yêu cầu |
| MOQ: | 20 m³ |
| Giá: | 252 USD/tons (Current price) |
| Điều khoản thanh toán: | Hàng hóa và thanh toán tại chỗ |
| Khả năng cung cấp: | 2000 tấn/tháng |
| Thuộc tính | Giá trị |
|---|---|
| Tỉ trọng | 40 - 200 kg/m³ |
| Màu sắc | màu nâu vàng |
| Kích thước chứng khoán | 1200*600 (mm) |
| độ dày | 30mm-150mm |
| Cách điện | Xuất sắc |
| Giảm tiếng ồn | Xuất sắc |
| chống cháy | Xuất sắc |
| Thuộc tính kỵ nước | Xuất sắc |
| Chịu nhiệt độ | -268oC ~ 650oC |
| Hoàn thiện bề mặt | Thô |
| Vật liệu | Hiệu suất cốt lõi | Ưu điểm chính | Ứng dụng hàng hải |
|---|---|---|---|
| Ban len đá | Loại A không cháy, chống cháy 1-4 giờ; độ dẫn nhiệt 0,035-0,045W/(m*K); chống phun muối; mật độ 80-150kg/m³ | An toàn cháy nổ cao, kết hợp cách nhiệt/cách âm; khả năng thích ứng môi trường biển; Tuổi thọ sử dụng hơn 15 năm | Vách chống cháy, cách nhiệt cabin, cách âm phòng thiết bị, cách nhiệt đường ống |
| Len thủy tinh | Loại A không cháy, chống cháy 0,5-2 giờ; độ dẫn nhiệt 0,036-0,044W/(m*K); tính linh hoạt tốt; chống ẩm vừa phải | Cách âm tuyệt vời, lắp đặt dễ dàng; chi phí thấp hơn so với len đá | Cách âm ống thông gió, cách nhiệt khu vực không có nhiệt độ cao |
| Len nhôm silicat | Loại A không cháy, chống cháy 2-5 giờ; chịu được ≥600oC; độ dẫn nhiệt 0,030-0,040W/(m*K) | Hiệu suất nhiệt độ cực cao, khả năng chống cháy đặc biệt | Ống xả và cách nhiệt thiết bị nhiệt độ cao |
| Bọt Polyurethane | Chất chống cháy loại B1, khả năng chống cháy 1 giờ; độ dẫn nhiệt 0,020-0,025W/(m*K); chống nước tốt | Hiệu quả cách nhiệt cao, nhẹ (30-50kg/m³) | Cabin lạnh nhiệt độ thấp (cần bổ sung lớp chống cháy) |
| Tấm len khoáng sản | Loại A không cháy, chống cháy 1-3 giờ; độ dẫn nhiệt 0,038-0,046W/(m*K) | Tiết kiệm chi phí, đáp ứng nhu cầu cách nhiệt/chống cháy cơ bản | Cách nhiệt hầm hàng thông thường, cách ly cháy khu vực không quan trọng |